ebola virus

Học thuật
Thân thiện
ebola virus

A scientist studies the ebola virus under a microscope in a secure laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vi rút Ê--la: Một loại vi rút gây bệnh sốt xuất huyết nghiêm trọng, tỷ lệ tử vong cao. thuộc họ Filoviridae thường lây truyền từ động vật sang người, sau đó có thể lây từ người sang người qua tiếp xúc trực tiếp với chất dịch cơ thể của người bệnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ebola virus outbreak in 2014 was a major global health crisis. (Đợt bùng phát vi rút Ê--la năm 2014 một cuộc khủng hoảng y tế toàn cầu lớn.)
    • Scientists are researching vaccines to combat the ebola virus. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu vắc-xin để chống lại vi rút Ê--la.)
    • Strict isolation protocols are necessary to prevent the spread of the ebola virus. (Các giao thức cách ly nghiêm ngặt cần thiết để ngăn chặn sự lây lan của vi rút Ê--la.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ebola virus disease (EVD)": Bệnh do vi rút Ê--la, tên chính thức của căn bệnh vi rút này gây ra.
    • Ebola virus disease was formerly known as Ebola hemorrhagic fever. (Bệnh do vi rút Ê--la trước đây được gọi là sốt xuất huyết Ebola.)
Biến thể từ gần giống
  • Ebola: Tên gọi tắt, thông dụng hơn, chỉ bệnh hoặc vi rút.
    • She was studying the transmission of Ebola. ( ấy đang nghiên cứu sự lây truyền của bệnh Ebola.)
Từ đồng nghĩa
  • Ebolavirus (danh từ): Tên khoa học của chi vi rút.
  • Filovirus (danh từ): Tên của họ vi rút vi rút Ê--la thuộc về.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chỉ tên bệnh/vi rút cụ thể này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ này)

ebola virus

A scientist studies the ebola virus under a microscope in a secure laboratory.

Noun
  1. Vi rút Ê--la - Vi rút Ebola thường gây các triệu chứng như sốt, ói mửa, tiêu chảy, rối loạn xuất huyết nội ngoại, rất dễ dẫn đến tử vong.

Từ đồng nghĩa